Bản dịch của từ Naturism trong tiếng Việt

Naturism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naturism(Noun)

nˈeɪtʃəɹizəm
nˈeɪtʃəɹizəm
01

Sự thờ phụng thiên nhiên hoặc các vật thể thiên nhiên; thái độ tôn sùng, coi thiên nhiên như đối tượng linh thiêng.

The worship of nature or natural objects.

崇拜自然或自然物体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thực hành khỏa thân (không mặc quần áo) ở những khu vực được chỉ định, thường vì mục đích tự nhiên, giải phóng cơ thể hoặc xã hội — còn gọi là chủ nghĩa khỏa thân.

The practice of going naked in designated areas nudism.

裸体主义

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ