Anh - Việt

Bản dịch của từ Naturistic trong tiếng Việt

naturistic

Adjective

naturistic (Adjective)

/nˈətɝəstɨk/
/nˈətɝəstɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến chủ nghĩa khỏa thân (naturism) hoặc mang tính liên quan đến thiên nhiên, trật tự tự nhiên của sự vật. Thường dùng để mô tả thái độ, lối sống hoặc phong cách tôn trọng và hoà hợp với thiên nhiên, đôi khi cụ thể là hoạt động khỏa thân trong môi trường tự nhiên.

Of connected with or characteristic of naturism or nature relating to the natural order of things.

Ví dụ
Cách tiếp cận tự nhiên thúc đẩy sự hòa hợp giữa con người và môi trường.The naturistic approach promotes harmony between people and the environment.
Nhiều người không đánh giá cao lối sống tự nhiên ở khu đô thị.Many people do not appreciate naturistic lifestyles in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh