Bản dịch của từ Naturopathy trong tiếng Việt

Naturopathy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naturopathy(Noun)

ˌneɪtʃəˈrɒpəθi
ˌneɪtʃəˈrɒpəθi
01

Hệ thống y học thay thế dựa trên lý thuyết cho rằng các bệnh có thể được điều trị hoặc phòng ngừa thành công mà không cần dùng thuốc, thông qua các phương pháp như kiểm soát chế độ ăn uống, tập thể dục và mát-xa.

A complementary medicine system founded on the idea that illnesses can be effectively treated or prevented without drugs, using techniques such as dietary management, exercise, and massage.

这是一套基于理论的替代医学体系,认为不依赖药物,通过调整饮食、锻炼和按摩等技术,病症完全可以得到治疗或预防。

Ví dụ