Bản dịch của từ Neanderthal man trong tiếng Việt

Neanderthal man

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neanderthal man(Noun)

niˈændəɹɵɑl mɑn
niˈændəɹɵɑl mɑn
01

Một loài người đã tuyệt chủng sống vào thời kỳ băng hà, thường có lông mày dày và trán lõm (thấp hơn so với người hiện đại).

An extinct species of human that lived during the Ice Age characterized by heavy brows and receding foreheads.

一种在冰河时代生活的已灭绝人类,特征是眉骨突出和额头后退。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh