Anh - Việt

Bản dịch của từ Receding trong tiếng Việt

receding

VerbAdjective

receding (Verb)

/ɹisˈidɪŋ/
/ɹɪsˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển lùi lại hoặc rút lui khỏi vị trí trước đó; trở nên xa hơn, giảm dần về khoảng cách.

go or move back or further away from a previous position.

Ví dụ
Sự phổ biến của cô ấy đang giảm do những vụ bê bối gần đây.Her popularity is receding due to recent scandals.
Những bình luận tiêu cực về bài phát biểu của anh ấy không giảm.The negative comments about his speech are not receding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của receding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

receded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

receded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

receding

receding (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Mô tả vật có mặt nghiêng về phía sau, dốc ra phía sau (ngược lại với nghiêng về phía trước). Ví dụ: mái nhà, trán hoặc bề mặt nghiêng lùi về phía sau.

sloping backwards.

Ví dụ
Vạch trán lùi làm anh ta tự ti trong buổi phỏng vấn.The receding hairline made him self-conscious during the interview.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi nợ xấu dần cuối cùng được trả.She felt relieved when her receding debts were finally paid off.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh