Bản dịch của từ Nectarine trong tiếng Việt

Nectarine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nectarine(Noun)

nˈɛktərˌiːn
ˈnɛktɝˌin
01

Quả ăn được của cây đào Prunus persica được trồng ở những vùng khí hậu ấm áp.

An edible fruit of a tree Prunus persica cultivated in warm climates

Ví dụ
02

Một loại trái cây có vỏ mịn màng, là một giống của đào.

A smoothskinned fruit that is a variety of peach

Ví dụ
03

Cây mang trái nectarines, một loại đào.

The tree that bears nectarines a variety of the peach

Ví dụ