Bản dịch của từ Neglected account trong tiếng Việt

Neglected account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neglected account(Noun)

nɪglˈɛktɪd ɐkˈaʊnt
nɪˈɡɫɛktɪd ˈeɪˈkaʊnt
01

Một tài khoản đã bị chủ sở hữu hoặc các bên liên quan bỏ quên hoặc không chú ý đến.

An account that has been ignored or overlooked by its owner or stakeholders

Ví dụ
02

Một tài khoản tài chính chưa được duy trì hoặc cập nhật trong một khoảng thời gian dài.

A financial account that has not been maintained or updated for a significant period of time

Ví dụ
03

Một hồ sơ giao dịch đã không còn được sử dụng hoặc kiểm tra tích cực.

A record of transactions that is no longer in active use or scrutiny

Ví dụ