Bản dịch của từ Neglected account trong tiếng Việt
Neglected account
Noun [U/C]

Neglected account(Noun)
nɪglˈɛktɪd ɐkˈaʊnt
nɪˈɡɫɛktɪd ˈeɪˈkaʊnt
01
Một tài khoản đã bị chủ sở hữu hoặc các bên liên quan bỏ quên hoặc không chú ý đến.
An account that has been ignored or overlooked by its owner or stakeholders
Ví dụ
02
Một tài khoản tài chính chưa được duy trì hoặc cập nhật trong một khoảng thời gian dài.
A financial account that has not been maintained or updated for a significant period of time
Ví dụ
