Anh - Việt

Bản dịch của từ Neighbourly trong tiếng Việt

neighbourly

Adjective

neighbourly (Adjective)

/nˈeɪbɚli/
/nˈeɪbɚli/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tính cách như một người hàng xóm tốt: hòa nhã, thân thiện, sẵn sàng giúp đỡ và tử tế với những người xung quanh.

Characteristic of a good neighbour especially in being helpful friendly or kind.

Ví dụ
Hành vi lịch sự giữa hàng xóm được đánh giá cao trong các bài nói và viết IELTS.Neighbourly behavior is appreciated in IELTS speaking and writing tasks.
Quan trọng tránh giao tiếp không thân thiện với hàng xóm trong kỳ thi.It's important to avoid unfriendly interactions with neighbours in the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh