Bản dịch của từ Nerine trong tiếng Việt

Nerine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerine(Noun)

nˈɛɹin
nˈɛɹin
01

Một loại thực vật có củ (giống hoa) có nguồn gốc Nam Phi, có cánh hoa dài, hẹp, thường có mép nhăn hoặc xoắn; hoa thường xuất hiện khi cây không có lá.

A bulbous South African plant with narrow strapshaped petals that are typically crimped and twisted and appear when there are no leaves.

南非的球茎植物,花瓣狭长,通常皱折扭曲,开花时无叶。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh