Anh - Việt

Bản dịch của từ Neurochemistry trong tiếng Việt

neurochemistry

Noun

neurochemistry (Noun)

/njˈʊɹoʊkmˌɛɹɨsti/
/njˈʊɹoʊkmˌɛɹɨsti/
AI

Nghĩa 01

Ngành hóa sinh nghiên cứu các chất hóa học và quá trình hóa học xảy ra trong mô thần kinh và hệ thần kinh (ví dụ các chất dẫn truyền thần kinh, ion, protein liên quan đến chức năng và bệnh của hệ thần kinh).

The branch of biochemistry concerned with the processes occurring in nerve tissue and the nervous system.

Ví dụ
Hóa sinh thần kinh giúp chúng ta hiểu chức năng não trong tương tác xã hội.Neurochemistry helps us understand brain functions in social interactions.
Nhiều người không biết về vai trò của hóa sinh thần kinh trong hành vi xã hội.Many people do not know about neurochemistry's role in social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh