Bản dịch của từ Neuropil trong tiếng Việt

Neuropil

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuropil (Noun)

nˈʊɹəpəl
nˈʊɹəpəl
01

Một mạng lưới dày đặc của sợi thần kinh đan xen với các nhánh và các khớp nối (synapse), cùng với sợi tế bào đệm (glia). Nói cách khác, neuropil là vùng trong mô thần kinh nơi các sợi thần kinh và kết nối giữa chúng tập trung nhiều, không bao gồm thân tế bào lớn.

A dense network of interwoven nerve fibres and their branches and synapses together with glial filaments.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh