Bản dịch của từ Neutral stance on refund trong tiếng Việt
Neutral stance on refund
Phrase

Neutral stance on refund(Phrase)
njˈuːtrəl stˈɑːns ˈɒn rɪfˈʌnd
ˈnutrəɫ ˈstæns ˈɑn rɪˈfənd
Ví dụ
02
Thái độ trung lập hoặc không ủng hộ cũng không phản đối một vấn đề, đặc biệt liên quan đến lợi nhuận tài chính
The position neither supports nor opposes an issue, especially when it comes to financial gains.
这个立场既不支持也不反对某个问题,尤其是涉及财务利润方面的事情。
Ví dụ
03
Một trạng thái trung lập, không thiên vị cũng không phản đối điều gì đó
A neutral stance, neither leaning towards any side nor opposing anything.
这是一个中立的立场,不偏向任何一方,也不支持或反对任何事情。
Ví dụ
