Anh - Việt

Bản dịch của từ Neutralism trong tiếng Việt

neutralism

Noun

neutralism (Noun)

/njˈutɹəlɪzəm/
/nˈutɹəlɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Chủ trương trung lập: quan điểm cho rằng một quốc gia không nên tham gia vào chiến tranh hoặc ủng hộ các nước khác đang tham chiến.

The belief that a country should not be involved in wars or support other countries that are involved in them.

Ví dụ
Chủ nghĩa trung lập là chủ đề phổ biến trong viết và nói IELTS.Neutralism is a common topic in IELTS writing and speaking.
Một số người tranh luận chống lại chủ nghĩa trung lập trong quan hệ quốc tế.Some people argue against neutralism in international relations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh