Anh - Việt

Bản dịch của từ Nibbled trong tiếng Việt

nibbled

VerbNoun

nibbled (Verb)

/nˈɪbld/
/nˈɪbld/
AI

Nghĩa 01

“Nibbled” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “nibble”, nghĩa là đã “cắn nhẹ”, “nhấm nháp” hoặc “gặm” một cách nhỏ từng phần. Thường dùng khi ai đó ăn từng miếng nhỏ hoặc cắn nhẹ vào đồ ăn.

past simple and past participle of nibble.

Ví dụ
Tại bữa tiệc, John đã gặm nhấm đĩa phô mai cả đêm.At the party, John nibbled on the cheese platter all night.
Cô ấy không gặm nhấm món khai vị trong buổi gặp gỡ xã hội.She did not nibble the appetizers during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nibbled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nibble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nibbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nibbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nibbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nibbling

nibbled (Noun)

AI

Nghĩa 01

Hành động nhấm nháp hoặc mút, gặm một cách nhẹ nhàng, thường là cắn từng miếng nhỏ hoặc ăn uống chậm rãi từng chút một.

an act of nibbling something.

Ví dụ
Tại bữa tiệc, Sarah đã gặm phô mai và bánh quy cả buổi tối.At the party, Sarah nibbled on cheese and crackers all evening.
Nhiều khách mời đã không gặm trái cây trong bữa tiệc.Many guests did not nibble on the fruit platter at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh