Anh - Việt

Bản dịch của từ Ninety trong tiếng Việt

ninety

AdjectiveNoun

ninety (Adjective)

/nˈɑɪnti/
/nˈɑɪnti/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả số chín mươi (số 90); dùng để chỉ lượng, tuổi, số lượng, hoặc vị trí là 90.

forming the number ninety.

Ví dụ
Chín mươi người đã tham dự sự kiện xã hội tối qua.Ninety people attended the social event last night.
Câu lạc bộ xã hội có tổng cộng chín mươi thành viên.The social club had ninety members in total.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ninety (Noun)

/nˈɑɪnti/
/nˈɑɪnti/
AI

Nghĩa 01

Số chín mươi — số bằng tích của 9 và 10; bằng 10 ít hơn 100; 90.

the number equivalent to the product of nine and ten; ten less than one hundred; 90.

Ví dụ
Chín mươi sinh viên đã tham dự sự kiện xã hội tối qua.Ninety students attended the social event last night.
Câu lạc bộ xã hội có tổng cộng chín mươi thành viên.The social club has ninety members in total.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ninety (Noun)

SingularPlural

ninety

nineties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh