Bản dịch của từ Nitric trong tiếng Việt

Nitric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nitric(Adjective)

nˈaɪtɹik
nˈaɪtɹɪk
01

Thuộc về hoặc chứa nitơ ở hóa trị cao (thường là hóa trị 5). Dùng để miêu tả hợp chất hoặc nhóm hoá học có nitơ ở trạng thái oxi hóa cao hơn.

Of or containing nitrogen with a higher valency often five.

含氮的高价化合物,通常为五价。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ