Bản dịch của từ No cash control trong tiếng Việt

No cash control

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No cash control(Noun)

nˈəʊ kˈæʃ kˈɒntrɒl
ˈnoʊ ˈkæʃ ˈkɑnˌtrɑɫ
01

Việc thiếu một hệ thống theo dõi dòng tiền mặt và chi tiêu

The absence of a system to monitor cash flow and expenses.

缺乏监控现金流和开支的系统

Ví dụ
02

Tình huống các giao dịch tài chính liên quan đến tiền mặt mà không bị kiểm soát hay giới hạn nào

An unregulated or unrestricted cash transaction situation.

这指的是涉及现金的金融交易没有受到监管或限制的情况。

Ví dụ
03

Thuật ngữ thường được sử dụng trong tài chính để chỉ việc không kiểm soát các giao dịch tiền mặt.

This is a term commonly used in the financial sector to refer to inadequate oversight of cash transactions.

这个术语在金融领域中常用来指责对现金交易缺乏管理的状况。

Ví dụ