Bản dịch của từ No cash control trong tiếng Việt
No cash control
Noun [U/C]

No cash control(Noun)
nˈəʊ kˈæʃ kˈɒntrɒl
ˈnoʊ ˈkæʃ ˈkɑnˌtrɑɫ
Ví dụ
02
Tình huống các giao dịch tài chính liên quan đến tiền mặt mà không bị kiểm soát hay giới hạn nào
An unregulated or unrestricted cash transaction situation.
这指的是涉及现金的金融交易没有受到监管或限制的情况。
Ví dụ
03
Thuật ngữ thường được sử dụng trong tài chính để chỉ việc không kiểm soát các giao dịch tiền mặt.
This is a term commonly used in the financial sector to refer to inadequate oversight of cash transactions.
这个术语在金融领域中常用来指责对现金交易缺乏管理的状况。
Ví dụ
