Anh - Việt

Bản dịch của từ Noiseless trong tiếng Việt

noiseless

AdjectiveAdverb

noiseless (Adjective)

/nˈɔɪzlɪs/
/nˈɔɪzlɪs/
AI

Nghĩa 01 · Im lặng; không gây tiếng ồn hoặc rất ít tiếng ồn, yên tĩnh và không bị xáo trộn.

Im lặng; không gây tiếng ồn hoặc rất ít tiếng ồn, yên tĩnh và không bị xáo trộn.

making or characterized by little or no noise quiet and undisturbed.

Ví dụ
Thư viện không tiếng ồn giúp sinh viên tập trung vào việc học.The noiseless library allowed students to concentrate on their studies.
Bữa tiệc không yên tĩnh; nhạc lớn làm phiền hàng xóm.The party was not noiseless; loud music disturbed the neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

noiseless (Adverb)

/nˈɔɪzlɪs/
/nˈɔɪzlɪs/
AI

Nghĩa 01 · một cách yên lặng, không phát ra tiếng động; lặng lẽ, khẽ khàng để không gây tiếng ồn.

một cách yên lặng, không phát ra tiếng động; lặng lẽ, khẽ khàng để không gây tiếng ồn.

without making noise quietly or silently.

Ví dụ
Đám đông không tiếng động lắng nghe diễn giả tại cuộc họp thị trấn.The noiseless crowd listened to the speaker at the town hall meeting.
Bọn trẻ không im lặng trong sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.The children were not noiseless during the social event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh