Anh - Việt

Bản dịch của từ Nominates trong tiếng Việt

nominates

VerbNoun Countable

nominates (Verb)

/nˈɑmənəts/
/nˈɑməneɪts/
AI

Nghĩa 01

chính thức đề cử, đề nghị ai đó cho một chức vụ, vị trí hoặc nhiệm vụ

officially suggest someone for a job or position.

Ví dụ
Ủy ban đề cử Sarah cho vị trí lãnh đạo cộng đồng năm nay.The committee nominates Sarah for the community leadership position this year.
Họ không đề cử ai cho giải thưởng dịch vụ xã hội tháng này.They do not nominate anyone for the social service award this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nominates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nominating

nominates (Noun Countable)

/ˈnɑ.məˌneɪts/
/ˈnɑ.məˌneɪts/
AI

Nghĩa 01

Người được chính thức đề cử cho một công việc, vị trí hoặc chức vụ.

a person who has been officially suggested for a job or position.

Ví dụ
Ủy ban đề cử John cho giải thưởng phục vụ cộng đồng năm nay.The committee nominates John for the community service award this year.
Trường không đề cử học sinh không có kỹ năng lãnh đạo tốt.The school does not nominate students without strong leadership skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh