Bản dịch của từ Non-cash item trong tiếng Việt
Non-cash item
Noun [U/C]

Non-cash item(Noun)
nˈɑnkˈæʃ ˈaɪtəm
nˈɑnkˈæʃ ˈaɪtəm
01
Một mục không liên quan đến giao dịch tiền mặt vật lý nào cả.
This item is unrelated to any cash transactions.
这指的是不涉及任何实物现金交易的项目。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các ví dụ bao gồm khấu hao hoặc phải thu khách hàng.
Examples include depreciation or accounts receivable.
例子包括折旧或应收账款。
Ví dụ
