Bản dịch của từ Depreciation trong tiếng Việt

Depreciation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depreciation(Noun)

dɪpɹˌiʃiˈeiʃn̩
dɪpɹˌiʃiˈeiʃn̩
01

Tình trạng bị coi rẻ, bị hạ thấp giá trị hoặc bị chê bai; hành động xem nhẹ, làm giảm giá trị của ai đó hoặc điều gì đó.

The state of being depreciated; disparagement.

贬值;贬低

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(kế toán) Sự khấu hao hoặc ghi nhận sự giảm dần giá trị của tài sản theo thời gian do hao mòn, lão hóa hoặc sử dụng. Khác với “impairment” (suy giảm giá trị bất ngờ/đột xuất), depreciation là giảm giá trị theo chu kỳ hoặc theo kế hoạch.

(accounting) The measurement of the decline in value of assets. Not to be confused with impairment, which is the measurement of the unplanned, extraordinary decline in value of assets.

资产贬值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự giảm giá trị của tài sản theo thời gian — tức là giá trị của một đồ vật, máy móc, nhà cửa hoặc tài sản khác trở nên thấp hơn so với khi mới mua do hao mòn, lỗi thời hoặc sử dụng.

The decline in value of assets.

资产贬值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Depreciation (Noun)

SingularPlural

Depreciation

Depreciations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ