Bản dịch của từ Impairment trong tiếng Việt

Impairment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impairment(Noun)

ɪmpˈɛɹmn̩t
ɪmpˈɛɹmn̩t
01

Sự suy giảm hoặc mất một phần khả năng hoạt động của cơ thể hoặc tinh thần; một khuyết tật, tật nguyền khiến người đó gặp khó khăn trong sinh hoạt hoặc làm việc.

A disability or handicap.

残疾或障碍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(trong kế toán) việc giảm giá trị sổ sách của một tài sản, tức là ghi giảm hoặc đánh giá lại thấp hơn giá trị đã ghi trên sổ sách do mất giá, lỗi thời hoặc kém hiệu quả.

Accounting A downward revaluation a writedown.

会计资产减值

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Noun) Một phần, yếu tố hoặc bộ phận hoạt động kém hiệu quả, gây giảm hiệu suất hoặc làm suy yếu toàn bộ hệ thống.

An inefficient part or factor.

无效部分或因素

impairment nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ