Bản dịch của từ Impairment trong tiếng Việt

Impairment

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impairment (Noun)

ɪmpˈɛɹmn̩t
ɪmpˈɛɹmn̩t
01

(trong kế toán) việc giảm giá trị sổ sách của một tài sản, tức là ghi giảm hoặc đánh giá lại thấp hơn giá trị đã ghi trên sổ sách do mất giá, lỗi thời hoặc kém hiệu quả.

Accounting A downward revaluation a writedown.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự suy giảm hoặc mất một phần khả năng hoạt động của cơ thể hoặc tinh thần; một khuyết tật, tật nguyền khiến người đó gặp khó khăn trong sinh hoạt hoặc làm việc.

A disability or handicap.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ