Anh - Việt

Bản dịch của từ Impairment trong tiếng Việt

impairment

Noun

impairment (Noun)

/ɪmpˈɛɹmn̩t/
/ɪmpˈɛɹmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Sự suy giảm hoặc mất một phần khả năng hoạt động của cơ thể hoặc tinh thần; một khuyết tật, tật nguyền khiến người đó gặp khó khăn trong sinh hoạt hoặc làm việc.

Sự suy giảm hoặc mất một phần khả năng hoạt động của cơ thể hoặc tinh thần; một khuyết tật, tật nguyền khiến người đó gặp khó khăn trong sinh hoạt hoặc làm việc.

A disability or handicap.

Ví dụ
Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho những người bị tàn tật.The organization provides support for people with impairments.
Cô ấy vượt qua khuyết tật của mình và xuất sắc trong công việc xã hội.She overcame her impairment and excelled in her social work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (trong kế toán) việc giảm giá trị sổ sách của một tài sản, tức là ghi giảm hoặc đánh giá lại thấp hơn giá trị đã ghi trên sổ sách do mất giá, lỗi thời hoặc kém hiệu quả.

(trong kế toán) việc giảm giá trị sổ sách của một tài sản, tức là ghi giảm hoặc đánh giá lại thấp hơn giá trị đã ghi trên sổ sách do mất giá, lỗi thời hoặc kém hiệu quả.

accounting A downward revaluation a writedown.

Ví dụ
Công ty ghi nhận một sự suy giảm trên các sáng kiến về trách nhiệm xã hội.The company recorded an impairment on its social responsibility initiatives.
Sự suy giảm về nguồn tài chính ảnh hưởng tiêu cực đến các chương trình phúc lợi xã hội.The impairment in funding affected the social welfare programs negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh