Bản dịch của từ Disability trong tiếng Việt
Disability

Disability (Noun)
Tình trạng bất lợi hoặc khuyết tật được công nhận hoặc quy định bởi pháp luật, khiến người đó bị hạn chế trong một hoặc nhiều hoạt động so với người khác.
A disadvantage or handicap especially one imposed or recognized by the law.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Khuyết tật là thuật ngữ chỉ tình trạng giảm sút khả năng thực hiện các chức năng bình thường do nguyên nhân bẩm sinh hoặc mắc phải. Từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, "disability" còn thường được liên kết với các quyền lợi pháp lý, như luật ADA (Americans with Disabilities Act), trong khi ở Anh, khái niệm này có thể bao gồm các hỗ trợ trong xã hội và giáo dục.
Họ từ
Khuyết tật là thuật ngữ chỉ tình trạng giảm sút khả năng thực hiện các chức năng bình thường do nguyên nhân bẩm sinh hoặc mắc phải. Từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, "disability" còn thường được liên kết với các quyền lợi pháp lý, như luật ADA (Americans with Disabilities Act), trong khi ở Anh, khái niệm này có thể bao gồm các hỗ trợ trong xã hội và giáo dục.
