Anh - Việt

Bản dịch của từ Inefficient trong tiếng Việt

inefficient

Adjective

inefficient (Adjective)

/ɪnɪfˈɪʃn̩t/
/ˌɪnɪfˈɪʃn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Không đạt hiệu quả cao; lãng phí thời gian hoặc tài nguyên, không sử dụng tối ưu để hoàn thành công việc.

Không đạt hiệu quả cao; lãng phí thời gian hoặc tài nguyên, không sử dụng tối ưu để hoàn thành công việc.

Not achieving maximum productivity wasting or failing to make the best use of time or resources.

Ví dụ
Hệ thống hành chính không hiệu quả làm chậm tiến độ chương trình phúc lợi xã hội.The inefficient bureaucracy delayed the social welfare programs.
Cách thức không hiệu quả của anh ấy gây ra sự thất vọng giữa các nhân viên xã hội.His inefficient methods caused frustration among the social workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của inefficient (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

inefficient

không hiệu quả

more inefficient

kém hiệu quả hơn

most inefficient

không hiệu quả nhất

Kết hợp từ của inefficient (Adjective)

ADVERB + inefficientVERB + inefficient
Kết hợp từ của inefficient
Collocation
Ví dụ

vô cùng không hiệu quả

incredibly inefficient

Chiến lược truyền thông xã hội của anh ấy vô cùng không hiệu quả.

His social media strategy was incredibly inefficient.

kinh tế không hiệu quả

economically inefficient

Hệ thống xe buýt cũ ở Hà Nội không hiệu quả về mặt kinh tế vì nó lãng phí nhiều nhiên liệu và thời gian.

The old bus system in Hanoi is economically inefficient because it wastes a lot of fuel and time.

tự nhiên không hiệu quả

inherently inefficient

Việc sử dụng quá nhiều giấy ở trường học vốn dĩ không hiệu quả trong việc bảo vệ cây xanh.

Using too many papers in school is inherently inefficient for saving trees.

khá không hiệu quả

fairly inefficient

Giao thông công cộng ở thành phố tôi khá kém hiệu quả vì xe buýt thường đến trễ vào giờ cao điểm.

The public transport in my city is fairly inefficient because buses often arrive late during rush hours.

vô cùng không hiệu quả

grossly inefficient

Hệ thống xe buýt cũ ở Hà Nội rất kém hiệu quả đối với người đi làm hằng ngày, thường gây ra trì hoãn hơn 30 phút.

The old bus system in Hanoi is grossly inefficient for daily commuters, often causing delays over 30 minutes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh