Bản dịch của từ Non-deductible expenses trong tiếng Việt

Non-deductible expenses

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-deductible expenses(Noun)

nˌɒndɪdˈʌktəbəl ɛkspˈɛnsɪz
ˈnɑndɪˈdəktəbəɫ ˈɛkˈspɛnsɪz
01

Các khoản chi phí không thể khấu trừ khỏi tổng thu nhập cho mục đích thuế

Expenses that cannot be subtracted from gross income for tax purposes

Ví dụ
02

Các khoản phí hoặc chi tiêu không đủ điều kiện để được khấu trừ thuế

Charges or expenditures that do not qualify for tax deductions

Ví dụ
03

Các chi phí không được cơ quan thuế cho phép giảm thu nhập chịu thuế

Costs that are not allowed to reduce taxable income by the tax authorities

Ví dụ