Bản dịch của từ Qualify trong tiếng Việt

Qualify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Qualify (Verb)

kwˈɑləfˌɑɪ
kwˈɑləfˌɑɪ
01

Trở thành người được công nhận chính thức trong một nghề hoặc hoạt động nào đó, thường bằng cách hoàn thành khóa học và đậu kỳ thi.

Become officially recognized as a practitioner of a particular profession or activity, typically by undertaking a course and passing examinations.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho một phát biểu, khẳng định bớt tuyệt đối; thêm điều kiện, giới hạn hoặc nói giảm bớt để nó không còn cứng nhắc hoặc toàn diện nữa.

Make (a statement or assertion) less absolute; add reservations to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(về một từ hoặc cụm từ) gán một đặc điểm hoặc tính chất cho một từ khác (thường là một danh từ đứng trước nó).

(of a word or phrase) attribute a quality to (another word, especially a preceding noun).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đủ điều kiện để được hưởng một quyền lợi hoặc đặc quyền nào đó bằng cách thỏa mãn một điều kiện cần thiết.

Be entitled to a particular benefit or privilege by fulfilling a necessary condition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ