Bản dịch của từ Non-instructive practices trong tiếng Việt
Non-instructive practices
Noun [U/C]

Non-instructive practices(Noun)
nˌɒnɪnstrˈʌktɪv prˈæktɪsɪz
ˌnɑnɪnˈstrəktɪv ˈpræktɪsɪz
01
Hành động hoặc những hành vi thiếu yếu tố hướng dẫn
Actions or behaviors lacking proper guidance
没有指导意图的行为或行动
Ví dụ
02
Các hoạt động hoặc phương pháp không cung cấp hướng dẫn hoặc chỉ dẫn
Activities or methods that do not provide guidance or instructions.
这些活动或方法没有提供具体的指导或指示。
Ví dụ
