Bản dịch của từ Non-performance event trong tiếng Việt

Non-performance event

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-performance event(Noun)

nˌɒnpəfˈɔːməns ɪvˈɛnt
nɑnpɝˈfɔrməns ˈɛvənt
01

Một cuộc tụ họp hoặc tình huống thể hiện sự không đạt yêu cầu về hiệu suất

A gathering or situation that falls short of performance standards.

一次聚会或事件,突出未达成表现标准的失败

Ví dụ
02

Một khía cạnh của hợp đồng hoặc thỏa thuận mà một bên không thực hiện đúng như đã cam kết

A party's failure to fulfill a section of the contract or agreement as agreed upon.

合同或协议中,一方未按照规定履行的部分。

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc dịp mà hiệu suất mong đợi hoặc dự kiến không được đạt tới

An event or occasion where the expected or anticipated performance does not take place.

这是一个未能达到预期表现的事件或场合。

Ví dụ