Bản dịch của từ Non-resistant pathogen trong tiếng Việt
Non-resistant pathogen
Noun [U/C]

Non-resistant pathogen(Noun)
nˌɒnrɪzˈɪstənt pˈæθədʒən
nɑnˈrɛzɪstənt ˈpæθəɡən
01
Một loại mầm bệnh không thể chống chịu hoặc vượt qua những phương pháp điều trị hoặc điều kiện môi trường nhất định
A type of pathogen that cannot withstand or survive certain treatment methods or environmental conditions.
某些致病因素无法忍受或克服特定的治疗方法或环境条件。
Ví dụ
02
Những tác nhân gây bệnh không kháng thuốc hoặc các biện pháp can thiệp khác
Pathogens are unable to resist antibiotics or other forms of intervention.
致病因无法抵抗抗生素或其他干预措施。
Ví dụ
03
Những vi sinh vật vẫn còn nhạy cảm với các phương pháp điều trị nhắm vào chúng
Microorganisms still remain sensitive to treatments targeting them.
对治疗效果保持敏感的微生物
Ví dụ
