Bản dịch của từ Non-roman identity trong tiếng Việt

Non-roman identity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-roman identity(Noun)

nˈɒnrəʊmən aɪdˈɛntɪti
ˈnɑnˈroʊmən ˌɪˈdɛntɪti
01

Một hình thức bản sắc không gắn liền với di sản hoặc văn hóa La Mã.

A form of identity that is not associated with Roman heritage or culture

Ví dụ
02

Sự công nhận bản sắc của một người được xác định bởi những đặc điểm hoặc yếu tố không phải La Mã.

The recognition of ones identity that is defined by nonRoman characteristics or elements

Ví dụ
03

Một bản sắc văn hóa hoặc xã hội giúp phân biệt các cá nhân hoặc nhóm với truyền thống La Mã.

A cultural or social identity that distinguishes individuals or groups from Roman traditions

Ví dụ