Bản dịch của từ Nonconformist families trong tiếng Việt

Nonconformist families

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonconformist families(Noun)

nˌɒnkənfˈɔːmɪst fˈæmɪliz
ˈnɑnkənˌfɔrmɪst ˈfæməɫiz
01

Một người không tuân theo các phong tục hay thái độ đã được thiết lập.

A person who does not conform to established customs or attitudes

Ví dụ
02

Một gia đình từ chối những chuẩn mực xã hội đã được thiết lập.

A family that rejects established social norms

Ví dụ
03

Một cá nhân chủ động chống lại các tiêu chuẩn xã hội

An individual who actively resists societal standards

Ví dụ