Bản dịch của từ Nonmaterial culture trong tiếng Việt
Nonmaterial culture
Noun [U/C]

Nonmaterial culture (Noun)
nɑnmətˈɪɹiəl kˈʌltʃɚ
nɑnmətˈɪɹiəl kˈʌltʃɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Các thành phần vô hình của văn hóa, chẳng hạn như ngôn ngữ, truyền thống và phong tục.
The intangible components of culture, such as language, traditions, and customs.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Nonmaterial culture
Không có idiom phù hợp