Bản dịch của từ Nonmaterial culture trong tiếng Việt

Nonmaterial culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonmaterial culture (Noun)

nɑnmətˈɪɹiəl kˈʌltʃɚ
nɑnmətˈɪɹiəl kˈʌltʃɚ
01

Các khía cạnh văn hóa không phải vật chất, bao gồm tín ngưỡng, giá trị và quy tắc xã hội.

Cultural aspects that are not physical, including beliefs, values, and social norms.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Các thành phần vô hình của văn hóa, chẳng hạn như ngôn ngữ, truyền thống và phong tục.

The intangible components of culture, such as language, traditions, and customs.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Các yếu tố văn hóa đại diện cho ý tưởng và thực hành của một xã hội chứ không phải vật thể.

Elements of culture that represent the ideas and practices of a society rather than physical objects.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nonmaterial culture cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nonmaterial culture

Không có idiom phù hợp