Bản dịch của từ Not alone trong tiếng Việt

Not alone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not alone(Phrase)

nˈɑt əlˈoʊn
nˈɑt əlˈoʊn
01

Dùng để nhấn mạnh rằng ai đó hoặc cái gì đó không ở một mình, mà có ít nhất một người hoặc vật khác cùng ở bên.

Used to emphasize that someone or something is not by themselves but is with at least one other person or thing.

与他人一起,不孤单

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh