Bản dịch của từ Nuclear bomb trong tiếng Việt

Nuclear bomb

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear bomb(Noun)

nˈukləbɹˌɑm
nˈukləbɹˌɑm
01

Một thiết bị nổ có sức tàn phá rất lớn, lấy năng lượng từ các phản ứng hạt nhân (phân hạch hoặc nhiệt hạch).

An explosive device that derives its destructive power from nuclear reactions.

一种通过核反应产生巨大破坏力的爆炸装置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nuclear bomb (Noun)

SingularPlural

Nuclear bomb

Nuclear bombs

Nuclear bomb(Verb)

nˈukləbɹˌɑm
nˈukləbɹˌɑm
01

Dùng bom hạt nhân để tấn công hoặc phá hủy một mục tiêu.

To attack or destroy with a nuclear bomb.

用核弹攻击或摧毁目标

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh