Bản dịch của từ Nucleolus trong tiếng Việt

Nucleolus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nucleolus (Noun)

01

Một cấu trúc hình cầu nhỏ dày đặc trong nhân tế bào trong kỳ trung gian.

A small dense spherical structure in the nucleus of a cell during interphase.

Ví dụ

The nucleolus is responsible for producing ribosomes in the cell.

Nucleolus chịu trách nhiệm sản xuất ribosome trong tế bào.

Some students struggle to understand the function of the nucleolus.

Một số sinh viên gặp khó khăn trong việc hiểu chức năng của nucleolus.

Is the nucleolus present in all types of cells?

Nucleolus có tồn tại trong tất cả các loại tế bào không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nucleolus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nucleolus

Không có idiom phù hợp