Anh - Việt

Bản dịch của từ Nugget trong tiếng Việt

nugget

Noun

nugget (Noun)

/nˈʌgɛt/
/nˈʌgɪt/
AI

Nghĩa 01

Một mẩu nhỏ bằng kim loại quý (thường là vàng) tự nhiên, hình thành và được tìm thấy nguyên vẹn trong lòng đất.

A small lump of gold or other precious metal found readyformed in the earth.

Ví dụ
Người mỏ phát hiện một viên kim cương quý trong lòng sông.The miner discovered a valuable nugget in the riverbed.
Cửa hàng trang sức trưng bày một viên kim cương vàng lớn trên cửa sổ.The jewelry store displayed a large golden nugget in the window.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của nugget (Noun)

SingularPlural

nugget

nuggets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh