Anh - Việt

Bản dịch của từ Nullifier trong tiếng Việt

nullifier

VerbNoun

nullifier (Verb)

/nˈʌlfəfˌaɪɚ/
/nˈʌlfəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho không còn hiệu lực về mặt pháp lý; tuyên bố rằng một văn bản, hợp đồng hay quyết định không có giá trị nữa.

Làm cho không còn hiệu lực về mặt pháp lý; tuyên bố rằng một văn bản, hợp đồng hay quyết định không có giá trị nữa.

make legally null and void invalidate.

Ví dụ
Luật mới hủy bỏ các quy định trước đây về quyền riêng tư trên mạng xã hội.The new law nullifies previous regulations on social media privacy.
Tòa án đã không hủy bỏ quyết định về quỹ phúc lợi xã hội.The court did not nullify the decision on social welfare funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nullifier (Noun)

/nˈʌlfəfˌaɪɚ/
/nˈʌlfəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01 · người hoặc vật làm cho điều gì đó trở nên vô hiệu, mất giá trị hoặc không còn tác dụng nữa

người hoặc vật làm cho điều gì đó trở nên vô hiệu, mất giá trị hoặc không còn tác dụng nữa

a person or thing that nullifies.

Ví dụ
Người hủy bỏ bất bình đẳng xã hội là giáo dục cho tất cả học sinh.The nullifier of social inequality is education for all students.
Một người hủy bỏ không thể tồn tại nếu không có sự hỗ trợ cộng đồng mạnh mẽ.A nullifier cannot exist without strong community support and involvement.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh