Bản dịch của từ Number table trong tiếng Việt

Number table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Number table(Noun)

nˈʌmbɐ tˈeɪbəl
ˈnəmbɝ ˈteɪbəɫ
01

Danh sách các số được sắp xếp theo hàng và cột để tham khảo hoặc phân tích

A list of numbers arranged in rows and columns for reference or analysis.

一种以行和列排列的数字列表,用于参考或分析

Ví dụ
02

Một cách sắp xếp dữ liệu hoặc số liệu theo bảng

A table for organizing data or statistics

一份统计数据或资料的表格排列

Ví dụ
03

Bảng số học dùng để tra cứu nhanh, đặc biệt trong các phép tính liên quan đến số học

The math table is a quick reference tool, especially for calculations involving arithmetic.

一种用于快速查阅的数学表格,特别是在涉及算术运算时使用。

Ví dụ