Bản dịch của từ Number table trong tiếng Việt
Number table
Noun [U/C]

Number table(Noun)
nˈʌmbɐ tˈeɪbəl
ˈnəmbɝ ˈteɪbəɫ
Ví dụ
02
Một cách sắp xếp dữ liệu hoặc số liệu theo bảng
A table for organizing data or statistics
一份统计数据或资料的表格排列
Ví dụ
03
Bảng số học dùng để tra cứu nhanh, đặc biệt trong các phép tính liên quan đến số học
The math table is a quick reference tool, especially for calculations involving arithmetic.
一种用于快速查阅的数学表格,特别是在涉及算术运算时使用。
Ví dụ
