Anh - Việt

Bản dịch của từ Numbly trong tiếng Việt

numbly

Adverb

numbly (Adverb)

/nˈʌmbli/
/nˈʌmbli/
AI

Nghĩa 01

một cách tê cóng, không có cảm xúc hoặc không cảm thấy gì; hành động hay phản ứng mà dường như vô cảm, lãnh đạm vì bị sốc hoặc mất cảm giác

in a numb manner without feeling or emotion.

Ví dụ
Cô ấy chấp nhận sự từ chối từ câu lạc bộ xã hội tuần trước một cách vô cảm.She numbly accepted the rejection from the social club last week.
Anh ấy không phớt lờ những vấn đề trong các cuộc họp cộng đồng một cách vô cảm.He did not numbly ignore the issues in our community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh