Bản dịch của từ Numb trong tiếng Việt

Numb

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Numb(Adjective)

nˈʌm
ˈnəm
01

Không có cảm xúc, không thể cảm nhận cảm xúc

Lacks emotional sensitivity, unable to feel or perceive affection

情感迟钝,难以感受到情绪

Ví dụ
02

Tê liệt hoặc mất cảm giác, không còn khả năng cảm nhận hoặc cảm xúc

Dull or numb, with impaired awareness or sensation

变得模糊不清或麻木,缺乏意识或感知能力

Ví dụ
03

Mất cảm giác hoặc cảm giác như khi bạn mất cảm giác ở một phần của cơ thể

This is like losing sensation or feeling, similar to when you can't feel part of your body.

这就像失去某个身体部位的感觉一样,意味着你无法感受到任何触觉或感觉。

Ví dụ

Numb(Verb)

nˈʌm
ˈnəm
01

Làm cho ai đó không thể suy nghĩ hoặc cảm nhận được

Boring or dull, lacking vitality or emotional feeling

无趣或萎靡,缺乏感知力或情感

Ví dụ
02

Làm tê liệt ai đó hoặc thứ gì đó để giảm cảm giác ở một phần của cơ thể

It's like losing sensation or emotional response, similar to when you can't feel a part of your body anymore.

就像失去了某个身体部位的感觉或情感,感觉变得麻木不仁。

Ví dụ
03

Làm giảm sự xúc động hoặc thoái lui cảm xúc của ai đó

Numb, unable to feel emotions

麻木,无法感受到任何情绪

Ví dụ