Bản dịch của từ Nurturing trong tiếng Việt

Nurturing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nurturing(Verb)

nˈɝtʃɚɪŋ
nˈɝtʃɚɪŋ
01

Chăm sóc, nuôi dưỡng và khuyến khích sự phát triển của ai đó hoặc cái gì đó (về mặt thể chất, tinh thần hoặc khả năng).

Care for and encourage the growth or development of.

Ví dụ

Dạng động từ của Nurturing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nurture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nurtured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nurtured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nurtures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nurturing

Nurturing(Adjective)

nˈɝtʃɚɪŋ
nˈɝtʃɚɪŋ
01

Chăm sóc, nuôi dưỡng và khuyến khích sự phát triển hoặc tiến bộ của ai đó hoặc điều gì đó; thể hiện thái độ hỗ trợ, ấm áp để giúp phát triển về thể chất, tinh thần hoặc kỹ năng.

Caring for and encouraging the growth or development of.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ