Bản dịch của từ Nurturing trong tiếng Việt

Nurturing

VerbAdjectiveVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nurturing (Verb)

nˈɝtʃɚɪŋ
nˈɝtʃɚɪŋ
01

Chăm sóc, nuôi dưỡng và khuyến khích sự phát triển của ai đó hoặc cái gì đó (về mặt thể chất, tinh thần hoặc khả năng).

Care for and encourage the growth or development of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nurturing (Adjective)

nˈɝtʃɚɪŋ
nˈɝtʃɚɪŋ
01

Chăm sóc, nuôi dưỡng và khuyến khích sự phát triển hoặc tiến bộ của ai đó hoặc điều gì đó; thể hiện thái độ hỗ trợ, ấm áp để giúp phát triển về thể chất, tinh thần hoặc kỹ năng.

Caring for and encouraging the growth or development of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nurturing (Verb)

njˈuːtʃərɪŋ
ˈnutʃɝɪŋ
01

Nuôi dưỡng hoặc thúc đẩy mối quan hệ, kỹ năng hoặc phẩm chất.

To cultivate or foster a relationship skill or quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nurturing (Adjective)

njˈuːtʃərɪŋ
ˈnutʃɝɪŋ
01

Có xu hướng giúp ai đó phát triển và phát triển tích cực.

Tending to help someone grow and develop positively

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến quá trình nuôi dưỡng.

Relating to the process of nurturing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cung cấp sự chăm sóc, đào tạo hoặc dinh dưỡng.

Providing care training or nourishment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ