Anh - Việt

Bản dịch của từ Obliges trong tiếng Việt

obliges

Verb

obliges (Verb)

/əblˈaɪdʒɪz/
/əblˈaɪdʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Bắt buộc ai đó làm việc gì vì hoàn cảnh, quy định hoặc luật pháp yêu cầu họ phải làm như vậy.

to make someone do something because the situation or the law requires it.

Ví dụ
Luật yêu cầu công dân phải nộp thuế hàng năm.The law obliges citizens to pay taxes every year.
Trường không yêu cầu học sinh phải mặc đồng phục.The school does not obliges students to wear uniforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obliges (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oblige

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obliged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obliged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obliges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obliging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh