Anh - Việt

Bản dịch của từ Occasioning trong tiếng Việt

occasioning

Verb

occasioning (Verb)

/əkˈeɪʒənɨŋ/
/əkˈeɪʒənɨŋ/
AI

Nghĩa 01

gây ra điều gì đó; làm cho một việc hoặc sự kiện xảy ra

to cause something to happen.

Ví dụ
Lễ hội đang khiến nhiều doanh nghiệp địa phương phát triển mạnh năm nay.The festival is occasioning many local businesses to thrive this year.
Chính sách mới không gây ra bất kỳ thay đổi đáng kể nào trong cộng đồng chúng ta.The new policy is not occasioning any significant changes in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của occasioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

occasion

V2

Quá khứ đơn

Past simple

occasioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

occasioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

occasions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

occasioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh