Bản dịch của từ Off-shoot trong tiếng Việt

Off-shoot

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off-shoot(Verb)

ˈɔfʃˌut
ˈɔfʃˌut
01

Phát triển thành một nhánh, sản phẩm phụ hoặc một hướng riêng xuất phát từ cái chính (tức là tách ra và trở thành phần con hoặc dạng phụ của cái ban đầu).

To develop as a branch or subordinate product.

发展为分支或附属产品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Off-shoot(Noun)

ˈɔfʃˌut
ˈɔfʃˌut
01

Một vật hoặc bộ phận mọc ra hoặc phát triển từ một vật khác; cũng dùng để chỉ một sản phẩm, chi nhánh hoặc kết quả phát sinh từ một nguồn gốc ban đầu.

Something that grows out of something else.

从某物生长出来的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh