Bản dịch của từ Oilfield trong tiếng Việt

Oilfield

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oilfield(Noun)

ˈɔɪlfildz
ˈɔɪlfildz
01

Một khu vực đất có nhiều dầu mỏ và được trang bị các thiết bị, giàn khoan để khai thác dầu từ lòng đất.

An area of land that contains a lot of oil and has equipment for getting it out of the ground.

油田:含有大量石油的土地,具备开采设备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Oilfield(Noun Countable)

ˈɔɪlfildz
ˈɔɪlfildz
01

Một khu vực đất có nhiều dầu mỏ, được trang bị các giàn khoan và thiết bị để khai thác dầu từ dưới lòng đất.

An area of land that contains a lot of oil and has equipment for getting it out of the ground.

油田

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ