Anh - Việt

Bản dịch của từ Oiliness trong tiếng Việt

oiliness

Noun

oiliness (Noun)

/ˈwɑ.li.nəs/
/ˈwɑ.li.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính có nhiều dầu; chất cảm giác nhờn, bóng do dầu (ví dụ trên da, bề mặt hoặc vật liệu).

The quality or state of being oily.

Ví dụ
Tính dầu mỡ của đồ ăn nhanh ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe nhiều người.The oiliness of fast food affects many people's health negatively.
Tính dầu mỡ của pizza không hấp dẫn sinh viên.The oiliness of the pizza was not appealing to the students.

Dạng danh từ của oiliness (Noun)

SingularPlural

oiliness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh