Bản dịch của từ Olecranon trong tiếng Việt

Olecranon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Olecranon(Noun)

oʊlˈɛkɹənɑn
oʊlˈɛkɹənɑn
01

Một phần xương nhô ra ở khuỷu tay, nằm ở đầu trên của xương trụ (ulna). Đây là chỗ bạn có thể cảm thấy một mỏm xương khi co duỗi khuỷu tay.

A bony prominence at the elbow on the upper end of the ulna.

肘部的骨突出

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh