Anh - Việt

Bản dịch của từ Ulna trong tiếng Việt

ulna

Noun

ulna (Noun)

/ˈʌlnə/
/ˈʌlnə/
AI

Nghĩa 01

Xương trụ: là trong hai xương ở cẳng tay người, xương có kích thước thon hơn và dài hơn, nằm ở phía ngược với ngón cái (phía ngón út).

The thinner and longer of the two bones in the human forearm, on the side opposite to the thumb.

Ví dụ
Bác sĩ đã kiểm tra ulna của cô ấy sau cú ngã.The doctor examined her ulna after the fall.
Cô ấy bị gãy xương ulna trong trận đấu bóng rổ.She fractured her ulna during the basketball game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh