Anh - Việt
on a shoestring
Idiom
on a shoestring (Idiom)
AI
Ví dụ
Nhiều sinh viên sống với ngân sách hạn hẹp khi học đại học.Many students live on a shoestring while studying at university.
Họ không thể đi du lịch với ngân sách hạn hẹp; họ cần thêm tiền.They cannot travel on a shoestring; they need more funds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
một cách tiết kiệm hoặc rẻ tiền
in a way that is inexpensive or cheap
Ví dụ
Nhiều sinh viên sống với ngân sách hạn hẹp khi học đại học.Many students live on a shoestring while studying in college.
Họ không thể tổ chức sự kiện với ngân sách hạn hẹp nữa.They cannot organize events on a shoestring budget anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
với nguồn lực hoặc ngân sách hạn chế
with limited resources or budget
Ví dụ
Nhiều tổ chức phi chính phủ hoạt động với ngân sách hạn chế để giúp cộng đồng.Many NGOs operate on a shoestring budget to help the community.
Họ không thể tổ chức sự kiện với ngân sách hạn chế; tài nguyên quá ít.They cannot organize events on a shoestring; resources are too limited.
Từ tiếng Việt gần nghĩa