Anh - Việt

Bản dịch của từ On a shoestring trong tiếng Việt

on a shoestring

Idiom

on a shoestring (Idiom)

AI

Nghĩa 01

với rất ít tiền

with very little money

Ví dụ
Nhiều sinh viên sống với ngân sách hạn hẹp khi học đại học.Many students live on a shoestring while studying at university.
Họ không thể đi du lịch với ngân sách hạn hẹp; họ cần thêm tiền.They cannot travel on a shoestring; they need more funds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách tiết kiệm hoặc rẻ tiền

in a way that is inexpensive or cheap

Ví dụ
Nhiều sinh viên sống với ngân sách hạn hẹp khi học đại học.Many students live on a shoestring while studying in college.
Họ không thể tổ chức sự kiện với ngân sách hạn hẹp nữa.They cannot organize events on a shoestring budget anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

với nguồn lực hoặc ngân sách hạn chế

with limited resources or budget

Ví dụ
Nhiều tổ chức phi chính phủ hoạt động với ngân sách hạn chế để giúp cộng đồng.Many NGOs operate on a shoestring budget to help the community.
Họ không thể tổ chức sự kiện với ngân sách hạn chế; tài nguyên quá ít.They cannot organize events on a shoestring; resources are too limited.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh