Bản dịch của từ On-trade trong tiếng Việt

On-trade

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On-trade(Adjective)

ˈɑntɹˌeɪd
ˈɑntɹˌeɪd
01

Liên quan đến kênh bán hàng trực tiếp tại chỗ phục vụ cho khách dùng ngay (như nhà hàng, quán bar, quán cà phê), tức là tiêu thụ ngay tại điểm bán chứ không phải bán mang về hoặc bán buôn.

Of or relating to the ontrade.

与现场销售相关的

Ví dụ

On-trade(Noun)

ˈɑntɹˌeɪd
ˈɑntɹˌeɪd
01

Phân khúc thị trường đồ uống có cồn bao gồm các giao dịch bán để uống tại chỗ trên những cơ sở được cấp phép (như quán bar, nhà hàng, quán rượu).

The sector of the market in alcoholic drinks comprising sales for consumption on licensed premises.

酒吧和餐厅的酒类销售市场

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh